Từ: 主导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主导:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主导 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔdǎo]
1. chủ đạo。主要的并且引导事物向某方面发展的。
主导思想
tư tưởng chủ đạo
主导作用
tác dụng chủ đạo

2. chủ đạo。起主导作用的事物。
中国国民经济的发展以农业为基础,工业为主导。
phát triển kinh tế quốc dân Trung Quốc lấy nông nghiệp làm cơ sở, công nghiệp làm chủ đạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
主导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主导 Tìm thêm nội dung cho: 主导