Cao su chống va đập cửa

Từ: 支付手段 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支付手段:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 支付手段 trong tiếng Trung hiện đại:

zhīfù shǒuduàn phương thức chi trả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 段

đoàn:đoàn (tên họ)
đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường
支付手段 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支付手段 Tìm thêm nội dung cho: 支付手段