Từ: 表面化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表面化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表面化 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎomiànhuà] thể hiện ra ngoài; lộ rõ; bộc lộ rõ ra ngoài。(矛盾等)由隐藏的变成明显的。
问题已经摆出来,矛盾更加表面化了。
vấn đề đã bày ra, mâu thuẫn càng lộ rõ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
表面化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表面化 Tìm thêm nội dung cho: 表面化