Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 表面化 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎomiànhuà] thể hiện ra ngoài; lộ rõ; bộc lộ rõ ra ngoài。(矛盾等)由隐藏的变成明显的。
问题已经摆出来,矛盾更加表面化了。
vấn đề đã bày ra, mâu thuẫn càng lộ rõ
问题已经摆出来,矛盾更加表面化了。
vấn đề đã bày ra, mâu thuẫn càng lộ rõ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 表面化 Tìm thêm nội dung cho: 表面化
