Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vây trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 Bộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá. 2 Món ăn làm bằng sợi lấy ở vây một số loài cá biển.","- 2 đg. 1 Tạo thành một lớp bao lấy xung quanh. Vây màn. Những ngọn núi vây quanh thung lũng. Tường vây. 2 Xúm lại thành vòng xung quanh. Ngồi vây quanh đống lửa. Lũ trẻ vây lấy cô giáo. 3 Bố trí lực lượng thành một vòng chắn xung quanh, không cho thoát ra ngoài, làm cho cô lập. Vây bắt. Vây đồn. Thoát khỏi vòng vây.","- 3 đg. (thgt.). Làm ra vẻ hơn người cho có vẻ oai."]Dịch vây sang tiếng Trung hiện đại:
围; 包围; 围困 《四周拦挡起来, 使里外不通; 环绕。》bao vây包围。
phá vòng vây
突围。
鱼鳍; 鱼翅 《鲨鱼的鳍经过加工之后, 其软骨条叫做鱼翅, 是珍贵的食品。也叫翅或翅子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vây
| vây | 𡆫: | vây quanh |
| vây | 圍: | vây xung quanh |
| vây | 𪩼: | vây xung quanh |
| vây | : | vây quanh |
| vây | 𬵎: | giương vây |
| vây | 𩻺: | vây cá |
| vây | 𩻟: | vây cá |

Tìm hình ảnh cho: vây Tìm thêm nội dung cho: vây
