Từ: hành lang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hành lang:
Nghĩa hành lang trong tiếng Việt:
["- dãy nhà chạy dài ở các cung điện để đi lại"]Dịch hành lang sang tiếng Trung hiện đại:
长廊 《一般为顶的通道, 尤指通到分隔间或房间的通道。》穿廊 《二门两旁的走廊。》廊 《廊子。》
hành lang.
走廊。
hành lang dài.
长廊。
trước hành lang, sau lầu gác.
前廊后厦。
楼道 《楼房内部的走道。》
游廊 《连接两个或几个独立建筑物的走廊。》
走道 《街旁或室内外供人行走的道路。》
hành lang toà nhà rất hẹp.
大楼的走道窄。
hành lang Hà Tây.
河西走廊。
走廊; 甬道 《比喻连接两个较大地区的狭长地带。》
过道 《新式房子由大门通向各房间的走道。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hành
| hành | 桁: | củ hành |
| hành | 珩: | ngọc hành |
| hành | 茎: | củ hành |
| hành | 荇: | củ hành |
| hành | 莕: | củ hành |
| hành | 莖: | củ hành |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hành | 衡: | quyền hành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lang
| lang | 廊: | hành lang |
| lang | 榔: | khoai lang |
| lang | 欄: | lớp lang |
| lang | 狼: | loài lang sói |
| lang | 琅: | lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang |
| lang | 瑯: | lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang |
| lang | 筤: | thương lang 蒼筤 (tre non) |
| lang | 𫉱: | (Loại cây thân dây, rễ thành củ, làm lương thực.) |
| lang | 蜋: | lang (tên côn trùng) |
| lang | 螂: | lang (tên côn trùng) |
| lang | 郎: | quan lang; lang quân |
| lang | 鋃: | lang (xiềng xích) |
| lang | 锒: | lang (xiềng xích) |
| lang | 鎯: | lang đầu (cái búa) |
| lang | 𨱍: | lang đầu (cái búa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hành:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên
Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu
Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: hành lang Tìm thêm nội dung cho: hành lang
