Từ: 僵尸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僵尸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 僵尸 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngshī] cương thi; quỷ nhập tràng; xác chết cứng; đồ hủ bại。僵硬而死尸,常用来比喻腐朽的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僵

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸

thi:thi hài
thây:thây ma; phanh thây
僵尸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僵尸 Tìm thêm nội dung cho: 僵尸