Từ: 刀币 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀币:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀币 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāobì] tiền thời Xuân thu; đao tệ。春秋战国时期齐、燕、赵等国的刀形铜币,由生产工具的刀演变而成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 币

tệ:ngoại tệ, tiền tệ
刀币 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀币 Tìm thêm nội dung cho: 刀币