Cao su chống va đập cửa

Từ: 举措 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 举措:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 举措 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔcuò] cử động; hành động; việc làm; phương pháp。举动。
举措失当。
hành động không thích hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 措

láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
số:số là
thá:đến đây làm cái thá gì
thò:thập thò
thó:đất thó (đất sét)
thố:thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)
举措 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 举措 Tìm thêm nội dung cho: 举措