Từ: 久假不歸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 久假不歸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu giả bất quy
Nguyên chỉ mượn danh nhân nghĩa làm việc bất chánh. Sau có ý nói vay mượn lâu ngày không trả.Tỉ dụ lạc đường không quay về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu:trường cửu, vĩnh cửu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歸

qui:vinh quy, qui tụ
quy:vu quy
久假不歸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 久假不歸 Tìm thêm nội dung cho: 久假不歸