Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 久假不歸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 久假不歸:
cửu giả bất quy
Nguyên chỉ mượn danh nhân nghĩa làm việc bất chánh. Sau có ý nói vay mượn lâu ngày không trả.Tỉ dụ lạc đường không quay về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 久
| cửu | 久: | trường cửu, vĩnh cửu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歸
| qui | 歸: | vinh quy, qui tụ |
| quy | 歸: | vu quy |

Tìm hình ảnh cho: 久假不歸 Tìm thêm nội dung cho: 久假不歸
