Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乌合之众 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌合之众:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌合之众 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūhézhīzhòng] Hán Việt: Ô HỢP CHI CHÚNG
đạo quân ô hợp; đám người ô hợp。指无组织纪律的一群人(乌合:像乌鸦一样的聚集)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con
乌合之众 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌合之众 Tìm thêm nội dung cho: 乌合之众