Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 乌姆塔塔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌姆塔塔:
Nghĩa của 乌姆塔塔 trong tiếng Trung hiện đại:
[wūmǔtǎtǎ] Umtata (thủ đô Transkei)。特兰斯凯首都,在"黑人家园"班图斯坦的中西部,做为一军事要塞建于1860年。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌
| ô | 乌: | ngựa ô (ngựa đen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆
| mẫu | 姆: | mẫu giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |

Tìm hình ảnh cho: 乌姆塔塔 Tìm thêm nội dung cho: 乌姆塔塔
