Từ: 乐于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐于 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèyú] vui với (làm được một việc gì đó cảm thấy vui)。对于做某种事情感到快乐。
乐于助人。
vui với việc giúp đỡ người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
乐于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐于 Tìm thêm nội dung cho: 乐于