Từ: hoan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ hoan:
Pinyin: huan1, ou3;
Việt bính: fun1;
欢 hoan
Nghĩa Trung Việt của từ 欢
Giản thể của chữ 歡.hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)
Nghĩa của 欢 trong tiếng Trung hiện đại:
[huān]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 6
Hán Việt: HOAN
1. vui mừng; vui vẻ; vui sướng。快乐;高兴。
欢喜
hoan hỉ; vui mừng
欢乐
vui mừng; vui vẻ
欢迎
hoan nghênh; chào đón.
欢送
vui vẻ tiễn đưa
欢呼
hoan hô
2. thích; vui thích。喜爱,也指所喜爱的人(多指情人)。
欢心
lòng hân hoan
3. sôi nổi; mạnh mẽ。起劲;活跃。
火着得很欢。
lửa cháy rất mạnh.
雨越下越欢
mưa càng ngày càng lớn.
文娱活动搞得挺欢。
hoạt động văn nghệ rất sôi nổi.
Từ ghép:
欢蹦乱跳 ; 欢畅 ; 欢歌 ; 欢呼 ; 欢聚 ; 欢快 ; 欢乐 ; 欢闹 ; 欢洽 ; 欢声 ; 欢实 ; 欢送 ; 欢腾 ; 欢天喜地 ; 欢喜 ; 欢笑 ; 欢心 ; 欢欣 ; 欢颜 ; 欢迎 ; 欢悦 ; 欢跃
Tự hình:

Pinyin: huan2, huan1;
Việt bính: wun4;
貆 hoan
Nghĩa Trung Việt của từ 貆
(Danh) Một con thú thuộc giống hạc 貉.Nghĩa của 貆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HOÀN
1. chồn nhỏ; chồn con。幼小的貉。
2. con chồn。豪猪。
Tự hình:

hoan, hoạn, quán [hoan, hoạn, quán]
U+61FD, tổng 20 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1;
懽 hoan, hoạn, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 懽
(Tính) Vui, mừng.§ Cũng như chữ hoan 歡.Một âm là hoạn.
(Danh) Tai họa, vạ, nạn.
§ Xưa dùng như hoạn 患.Một âm là quán.
(Phó) Lo sợ mà không nói ra được.
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)
Chữ gần giống với 懽:
懽,Tự hình:

Pinyin: huan1, quan2;
Việt bính: fun1;
獾 hoan
Nghĩa Trung Việt của từ 獾
Cũng như chữ hoan 貛.hoan, như "hoan (chồn chũi)" (gdhn)
Nghĩa của 獾 trong tiếng Trung hiện đại:
[huān]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 22
Hán Việt: HOAN
chồn chó。狗獾。
Chữ gần giống với 獾:
獾,Dị thể chữ 獾
貛,
Tự hình:

Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1
1. [悲歡] bi hoan 2. [舊歡] cựu hoan 3. [交歡] giao hoan 4. [合歡] hợp hoan 5. [歡迎] hoan nghênh 6. [承歡] thừa hoan;
歡 hoan
Nghĩa Trung Việt của từ 歡
(Tính) Vui mừng, vui vẻ.◎Như: hoan lạc 歡樂 vui sướng.
(Tính) Thân ái.
(Danh) Tiếng xưng hô với tình nhân.
◇Vô danh thị 無名氏: Tự tòng biệt hoan lai, Liêm khí liễu bất khai 自從別歡來, 奩器了不開 (Tí dạ ca 子夜歌) Từ khi từ biệt chàng đến nay, Tráp gương chưa hề mở.
(Danh) Họ Hoan.
(Động) Yêu, thích.
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (vhn)
hoen, như "hoen gỉ, hoen ố" (gdhn)
Chữ gần giống với 歡:
歡,Tự hình:

Pinyin: huan1, xuan1;
Việt bính: fun1;
讙 hoan
Nghĩa Trung Việt của từ 讙
(Động) Làm rầm rĩ.◇Sử Kí 史記: Thị nhật nãi bái Bình vi đô úy, sử vi tham thừa, điển hộ quân, chư tướng tận hoan 是日乃拜平為都尉, 使為參乘, 典護軍, 諸將盡讙 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) Hôm đó bèn phong (Trần) Bình làm đô úy, cho giữ chức tham thừa, cai quản các tướng quân, các tướng đều xôn xao.
(Tính) Vui mừng.
§ Thông hoan 歡.
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)
Chữ gần giống với 讙:
讙,Dị thể chữ 讙
𬤰,
Tự hình:

Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1;
貛 hoan
Nghĩa Trung Việt của từ 貛
(Danh) Một giống dã thú hình xác nhỏ mà béo, mõm nhọn, chân ngắn, đuôi ngắn, ở hang, thường hay đào thủng đê điều. Thứ giống lợn lông vàng suộm gọi là trư hoan 猪貛, thứ giống chó nhuôm nhuôm gọi là cẩu hoan 狗貛, lột da thuộc dùng làm đệm được.hoan, như "hoan (chồn chũi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 貛:
貛,Dị thể chữ 貛
獾,
Tự hình:

Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1;
驩 hoan
Nghĩa Trung Việt của từ 驩
(Danh) Tên một giống ngựa.(Danh) Sự vui mừng, lòng vui vẻ.
◇Sử Kí 史記: Thả dĩ nhất bích chi cố nghịch cường Tần chi hoan, bất khả 且以一璧之故逆彊秦之驩, 不可 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Vả chăng vì một viên ngọc mà làm cường Tần mất vui thì không nên.
(Danh) Họ Hoan.
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)
Nghĩa của 驩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 28
Hán Việt: HOAN
vui vẻ; vui sướng。同"欢"。
Chữ gần giống với 驩:
驩,Dị thể chữ 驩
𬴐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoan
| hoan | 懽: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
| hoan | 欢: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
| hoan | 歡: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
| hoan | 獾: | hoan (chồn chũi) |
| hoan | 讙: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
| hoan | 貛: | hoan (chồn chũi) |
| hoan | 驩: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
Gới ý 15 câu đối có chữ hoan:
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan
Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui
Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình
Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình
Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa
Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều
Thái chúc song huy hoan hợp cẩn,Thanh ca nhất khúc vịnh nghi gia
Vui hợp cẩn hai lần đuốc sáng,Vịnh nghi gia một khúc ca thanh
Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan
Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

Tìm hình ảnh cho: hoan Tìm thêm nội dung cho: hoan
