Từ: hoan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ hoan:

欢 hoan貆 hoan懽 hoan, hoạn, quán獾 hoan歡 hoan讙 hoan貛 hoan驩 hoan

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoan

hoan [hoan]

U+6B22, tổng 6 nét, bộ Khiếm 欠
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 歡;
Pinyin: huan1, ou3;
Việt bính: fun1;

hoan

Nghĩa Trung Việt của từ 欢

Giản thể của chữ .
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)

Nghĩa của 欢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (歡、懽)
[huān]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 6
Hán Việt: HOAN
1. vui mừng; vui vẻ; vui sướng。快乐;高兴。
欢喜
hoan hỉ; vui mừng
欢乐
vui mừng; vui vẻ
欢迎
hoan nghênh; chào đón.
欢送
vui vẻ tiễn đưa
欢呼
hoan hô
2. thích; vui thích。喜爱,也指所喜爱的人(多指情人)。
欢心
lòng hân hoan
3. sôi nổi; mạnh mẽ。起劲;活跃。
火着得很欢。
lửa cháy rất mạnh.
雨越下越欢
mưa càng ngày càng lớn.
文娱活动搞得挺欢。
hoạt động văn nghệ rất sôi nổi.
Từ ghép:
欢蹦乱跳 ; 欢畅 ; 欢歌 ; 欢呼 ; 欢聚 ; 欢快 ; 欢乐 ; 欢闹 ; 欢洽 ; 欢声 ; 欢实 ; 欢送 ; 欢腾 ; 欢天喜地 ; 欢喜 ; 欢笑 ; 欢心 ; 欢欣 ; 欢颜 ; 欢迎 ; 欢悦 ; 欢跃

Chữ gần giống với 欢:

, ,

Dị thể chữ 欢

, , ,

Chữ gần giống 欢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欢 Tự hình chữ 欢 Tự hình chữ 欢 Tự hình chữ 欢

hoan [hoan]

U+8C86, tổng 13 nét, bộ Trãi 豸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan2, huan1;
Việt bính: wun4;

hoan

Nghĩa Trung Việt của từ 貆

(Danh) Một con thú thuộc giống hạc .

Nghĩa của 貆 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 13
Hán Việt: HOÀN
1. chồn nhỏ; chồn con。幼小的貉。
2. con chồn。豪猪。

Chữ gần giống với 貆:

, , , , , 𧳇,

Chữ gần giống 貆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貆 Tự hình chữ 貆 Tự hình chữ 貆 Tự hình chữ 貆

hoan, hoạn, quán [hoan, hoạn, quán]

U+61FD, tổng 20 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1;

hoan, hoạn, quán

Nghĩa Trung Việt của từ 懽

(Tính) Vui, mừng.
§ Cũng như chữ hoan
.Một âm là hoạn.

(Danh)
Tai họa, vạ, nạn.
§ Xưa dùng như hoạn .Một âm là quán.

(Phó)
Lo sợ mà không nói ra được.
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)

Chữ gần giống với 懽:

,

Dị thể chữ 懽

, ,

Chữ gần giống 懽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懽 Tự hình chữ 懽 Tự hình chữ 懽 Tự hình chữ 懽

hoan [hoan]

U+737E, tổng 20 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan1, quan2;
Việt bính: fun1;

hoan

Nghĩa Trung Việt của từ 獾

Cũng như chữ hoan .
hoan, như "hoan (chồn chũi)" (gdhn)

Nghĩa của 獾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貛)
[huān]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 22
Hán Việt: HOAN
chồn chó。狗獾。

Chữ gần giống với 獾:

,

Dị thể chữ 獾

,

Chữ gần giống 獾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獾 Tự hình chữ 獾 Tự hình chữ 獾 Tự hình chữ 獾

hoan [hoan]

U+6B61, tổng 21 nét, bộ Khiếm 欠
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1
1. [悲歡] bi hoan 2. [舊歡] cựu hoan 3. [交歡] giao hoan 4. [合歡] hợp hoan 5. [歡迎] hoan nghênh 6. [承歡] thừa hoan;

hoan

Nghĩa Trung Việt của từ 歡

(Tính) Vui mừng, vui vẻ.
◎Như: hoan lạc
vui sướng.

(Tính)
Thân ái.

(Danh)
Tiếng xưng hô với tình nhân.
◇Vô danh thị : Tự tòng biệt hoan lai, Liêm khí liễu bất khai , (Tí dạ ca ) Từ khi từ biệt chàng đến nay, Tráp gương chưa hề mở.

(Danh)
Họ Hoan.

(Động)
Yêu, thích.

hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (vhn)
hoen, như "hoen gỉ, hoen ố" (gdhn)

Chữ gần giống với 歡:

,

Dị thể chữ 歡

, ,

Chữ gần giống 歡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歡 Tự hình chữ 歡 Tự hình chữ 歡 Tự hình chữ 歡

hoan [hoan]

U+8B99, tổng 24 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan1, xuan1;
Việt bính: fun1;

hoan

Nghĩa Trung Việt của từ 讙

(Động) Làm rầm rĩ.
◇Sử Kí
: Thị nhật nãi bái Bình vi đô úy, sử vi tham thừa, điển hộ quân, chư tướng tận hoan , 使, , (Trần Thừa tướng thế gia ) Hôm đó bèn phong (Trần) Bình làm đô úy, cho giữ chức tham thừa, cai quản các tướng quân, các tướng đều xôn xao.

(Tính)
Vui mừng.
§ Thông hoan .
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)

Chữ gần giống với 讙:

,

Dị thể chữ 讙

𬤰,

Chữ gần giống 讙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讙 Tự hình chữ 讙 Tự hình chữ 讙 Tự hình chữ 讙

hoan [hoan]

U+8C9B, tổng 24 nét, bộ Trãi 豸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1;

hoan

Nghĩa Trung Việt của từ 貛

(Danh) Một giống dã thú hình xác nhỏ mà béo, mõm nhọn, chân ngắn, đuôi ngắn, ở hang, thường hay đào thủng đê điều. Thứ giống lợn lông vàng suộm gọi là trư hoan , thứ giống chó nhuôm nhuôm gọi là cẩu hoan , lột da thuộc dùng làm đệm được.
hoan, như "hoan (chồn chũi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 貛:

,

Dị thể chữ 貛

,

Chữ gần giống 貛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貛 Tự hình chữ 貛 Tự hình chữ 貛 Tự hình chữ 貛

hoan [hoan]

U+9A69, tổng 27 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1;

hoan

Nghĩa Trung Việt của từ 驩

(Danh) Tên một giống ngựa.

(Danh)
Sự vui mừng, lòng vui vẻ.
◇Sử Kí
: Thả dĩ nhất bích chi cố nghịch cường Tần chi hoan, bất khả , (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Vả chăng vì một viên ngọc mà làm cường Tần mất vui thì không nên.

(Danh)
Họ Hoan.
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)

Nghĩa của 驩 trong tiếng Trung hiện đại:

[huān]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 28
Hán Việt: HOAN
vui vẻ; vui sướng。同"欢"。

Chữ gần giống với 驩:

,

Dị thể chữ 驩

𬴐,

Chữ gần giống 驩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驩 Tự hình chữ 驩 Tự hình chữ 驩 Tự hình chữ 驩

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoan

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
hoan:hoan (chồn chũi)
hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
hoan:hoan (chồn chũi)
hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Gới ý 15 câu đối có chữ hoan:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

Thái chúc song huy hoan hợp cẩn,Thanh ca nhất khúc vịnh nghi gia

Vui hợp cẩn hai lần đuốc sáng,Vịnh nghi gia một khúc ca thanh

Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan

Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

hoan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoan Tìm thêm nội dung cho: hoan