Cao su chống va đập cửa

Từ: 凤冠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凤冠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凤冠 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèngguān] mũ phượng (mũ có hình chim phượng của hoàng hậu và các phi tần thời xưa)。古代后妃所戴的帽子,上面有用贵金属和宝石等做成凤凰形状的装饰,旧时妇女出嫁也用做礼帽。
凤冠霞帔
mũ phượng và khăn quàng vai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤

phượng:chim phụng (chim phượng)
phụng:phụng hoàng (phượng hoàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân
凤冠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凤冠 Tìm thêm nội dung cho: 凤冠