Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 周遭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周遭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu tao
Khắp vòng, chu vi.
◇Lưu Vũ Tích 錫:
San vi cố quốc chu tao tại, Triều đả không thành tịch mịch hồi
在, 回 (Thạch đầu thành ).

Nghĩa của 周遭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōuzāo] bốn bề; bốn phía; xung quanh。四周;周围。
周遭静悄悄的,没有一个人。
bốn bề vắng vẻ, không có một bóng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遭

tao:tao ngộ
周遭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周遭 Tìm thêm nội dung cho: 周遭