Từ: 乐理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐理 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèlǐ] nhạc lý; lý thuyết âm nhạc。音乐的一般基础理论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
乐理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐理 Tìm thêm nội dung cho: 乐理