Từ: rung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rung

Nghĩa rung trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Lay động: Đố ai quét sạch lá rừng, để anh khuyên gió gió đừng rung cây (cd); Sóng sông ai vỗ, cây đồi ai rung (Tản-đà) 2. Cử động; Sẽ chuyển đi chuyển lại: Đắc chí, ngồi rung đùi."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rung

rung:rung rinh
rung:rung rinh
rung𢫝:rung rinh
rung:rung rinh
rung:rung rinh
rung𢲣:rung rinh
rung𢴋:rung chuông
rung𢹈:rung động
rung: 
rung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rung Tìm thêm nội dung cho: rung