Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rung trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Lay động: Đố ai quét sạch lá rừng, để anh khuyên gió gió đừng rung cây (cd); Sóng sông ai vỗ, cây đồi ai rung (Tản-đà) 2. Cử động; Sẽ chuyển đi chuyển lại: Đắc chí, ngồi rung đùi."]Nghĩa chữ nôm của chữ: rung
| rung | 容: | rung rinh |
| rung | 慵: | rung rinh |
| rung | 𢫝: | rung rinh |
| rung | 㧤: | rung rinh |
| rung | 搈: | rung rinh |
| rung | 𢲣: | rung rinh |
| rung | 𢴋: | rung chuông |
| rung | 𢹈: | rung động |
| rung | 陵: |

Tìm hình ảnh cho: rung Tìm thêm nội dung cho: rung
