Từ: 乐队首席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐队首席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐队首席 trong tiếng Trung hiện đại:

yuèduì shǒuxí nghệ sĩ violin số một trong dàn nhạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
乐队首席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐队首席 Tìm thêm nội dung cho: 乐队首席