Cao su chống va đập cửa

Từ: 夜明珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜明珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夜明珠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèmíngzhū] dạ minh châu (theo truyền thuyết cổ đại trân châu có thể phát ra ánh sáng vào ban đêm)。古代传说黑暗中能放光的珍珠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
夜明珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜明珠 Tìm thêm nội dung cho: 夜明珠