Từ: 贡缎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贡缎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贡缎 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngduàn] đoạn (vải dệt bằng tơ)。一种纹路像缎子的棉织品,光滑,有亮光,多用做被面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贡

cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缎

đoạn:áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)
贡缎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贡缎 Tìm thêm nội dung cho: 贡缎