Từ: 蔭生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔭生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấm sinh, ấm sanh
Người được nhận chức quan, không phải qua sát hạch, mà nhờ đời cha ông có công huân hoặc làm quan to. ◇Phụ bộc nhàn đàm 談:
(Hoa Lâm) thiếu niên thì do nhất phẩm ấm sanh xuất thân, hiện nhậm Lễ bộ thượng thư
(林)身, 書 (Đệ nhị ngũ hồi 回).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔭

ấm:bóng dâm, che kín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
蔭生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蔭生 Tìm thêm nội dung cho: 蔭生