ấm sinh, ấm sanh
Người được nhận chức quan, không phải qua sát hạch, mà nhờ đời cha ông có công huân hoặc làm quan to. ◇Phụ bộc nhàn đàm 負曝閑談:
(Hoa Lâm) thiếu niên thì do nhất phẩm ấm sanh xuất thân, hiện nhậm Lễ bộ thượng thư
(華林)少年時由一品蔭生出身, 現任禮部尚書 (Đệ nhị ngũ hồi 第二五回).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔭
| ấm | 蔭: | bóng dâm, che kín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 蔭生 Tìm thêm nội dung cho: 蔭生
