Từ: 乙种粒子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乙种粒子:
Nghĩa của 乙种粒子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐzhǒnglìzǐ] hạt bê-ta。某些放射性物质衰变时放射出来的高速运动的电子带负电。也叫倍塔粒子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乙
| hắt | 乙: | hắt hủi |
| lớt | 乙: | lớt nhớt |
| át | 乙: | lấn át |
| ất | 乙: | ất bảng |
| ắc | 乙: | đầy ắc (đầy ất) |
| ắt | 乙: | ắt là (đúng như vậy, chắc thế) |
| ặc | 乙: | ắt thật (chắc hẳn thế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒
| lép | 粒: | lúa tép |
| lạp | 粒: | lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 乙种粒子 Tìm thêm nội dung cho: 乙种粒子
