Chữ 翹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翹, chiết tự chữ KHIÊU, KIỀU, KẺO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翹:

翹 kiều

Đây là các chữ cấu thành từ này: 翹

翹

Chiết tự chữ 翹

Chiết tự chữ khiêu, kiều, kẻo bao gồm chữ 堯 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翹 cấu thành từ 2 chữ: 堯, 羽
  • 堯 nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 羽 võ, vũ
  • kiều [kiều]

    U+7FF9, tổng 18 nét, bộ Vũ 羽
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 翘;
    Pinyin: qiao2, qiao4;
    Việt bính: kiu4
    1. [翹翹] kiều kiều;

    翹 kiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 翹

    (Danh) Cái lông dài ở đuôi chim.

    (Danh)
    Đồ trang sức trên đầu phụ nữ, giống như đuôi chim.
    ◇Bạch Cư Dị 白
    居易: Hoa điền ủy địa vô nhân thu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu 花鈿委地無人收, 翠翹金雀玉搔頭 (Trường hận ca 長恨歌) Các đồ trang sức vứt bỏ trên mặt đất, ngọc cài đầu màu xanh biếc hình đuôi chim sẻ, không ai nhặt lên.

    (Động)
    Cất lên, ngẩng lên.
    ◎Như: kiều thủ 翹首 ngẩng đầu, kiều túc nhi đãi 翹足而待 kiễng chân mà đợi.

    (Động)
    Kênh, vểnh, cong lên.
    ◎Như: giá trương bản đắng, lưỡng đầu đô kiều khởi lai liễu 這張板凳, 兩頭都翹起來了 cái ghế dài này, hai đầu đều vênh lên cả rồi.

    (Động)
    Lẻn đi, lẻn trốn.
    ◎Như: kiều gia 翹家 lẻn đi khỏi nhà, kiều khóa 翹課 trốn học.

    (Tính)
    Vượt trội, đặc xuất.
    ◎Như: kiều tú 翹秀 tốt đẹp hơn cả, chỉ người tài giỏi đặc xuất.
    § Cũng như: kiều sở 翹楚 người tài năng kiệt xuất.

    kiều, như "kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều" (vhn)
    kẻo, như "kẻo mà, kẻo rồi" (gdhn)
    khiêu, như "khiêu vĩ ba (vênh váo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 翹:

    䎖, 䎗, 䎘, 翹, 翺, 翻,

    Dị thể chữ 翹

    翘,

    Chữ gần giống 翹

    獟, 扇, 羿, 嶢, 翀, 翁, 翂, 翃, 翄, 翅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翹 Tự hình chữ 翹 Tự hình chữ 翹 Tự hình chữ 翹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 翹

    khiêu翹:khiêu vĩ ba (vênh váo)
    kiều翹:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều
    kẻo翹:kẻo mà, kẻo rồi
    翹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翹 Tìm thêm nội dung cho: 翹