Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 峨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峨, chiết tự chữ NGA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峨:
峨
Pinyin: e2;
Việt bính: ngo4;
峨 nga
Nghĩa Trung Việt của từ 峨
(Danh) Tên gọi tắt của núi Nga Mi 峨嵋.◇Lục Du 陸游: Mạc hận cửu vi Nga hạ khách 莫恨久為峨下客 (Thu dạ độc túy hí đề 秋夜獨醉戲題) Chớ hận là khách lâu ngày dưới núi Nga Mi.
(Tính) Cao.
◎Như: nga quan bác đái 峨冠博帶 mũ cao đai rộng.
nga, như "nguy nga" (gdhn)
Nghĩa của 峨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (峩)
[é]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: NGA
书
cao。高。
峨冠博带(高的帽子和宽大的带子,古时形容士大夫的服装)。
áo mão uy nghiêm (của các sĩ phu thời xưa).
Từ ghép:
峨山
[é]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: NGA
书
cao。高。
峨冠博带(高的帽子和宽大的带子,古时形容士大夫的服装)。
áo mão uy nghiêm (của các sĩ phu thời xưa).
Từ ghép:
峨山
Chữ gần giống với 峨:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 峨
峩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峨
| nga | 峨: | nguy nga |

Tìm hình ảnh cho: 峨 Tìm thêm nội dung cho: 峨
