Chữ 峨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峨, chiết tự chữ NGA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峨:

峨 nga

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 峨

Chiết tự chữ nga bao gồm chữ 山 我 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

峨 cấu thành từ 2 chữ: 山, 我
  • san, sơn
  • ngã, ngả
  • nga [nga]

    U+5CE8, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e2;
    Việt bính: ngo4;

    nga

    Nghĩa Trung Việt của từ 峨

    (Danh) Tên gọi tắt của núi Nga Mi .
    ◇Lục Du : Mạc hận cửu vi Nga hạ khách (Thu dạ độc túy hí đề ) Chớ hận là khách lâu ngày dưới núi Nga Mi.

    (Tính)
    Cao.
    ◎Như: nga quan bác đái mũ cao đai rộng.
    nga, như "nguy nga" (gdhn)

    Nghĩa của 峨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (峩)
    [é]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 10
    Hán Việt: NGA

    cao。高。
    峨冠博带(高的帽子和宽大的带子,古时形容士大夫的服装)。
    áo mão uy nghiêm (của các sĩ phu thời xưa).
    Từ ghép:
    峨山

    Chữ gần giống với 峨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

    Dị thể chữ 峨

    ,

    Chữ gần giống 峨

    , , 峿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 峨 Tự hình chữ 峨 Tự hình chữ 峨 Tự hình chữ 峨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 峨

    nga:nguy nga
    峨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 峨 Tìm thêm nội dung cho: 峨