Chữ 耷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耷, chiết tự chữ ĐÁP, ĐẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耷:
耷
Pinyin: da1, zhe2;
Việt bính: daap3;
耷 đáp
Nghĩa Trung Việt của từ 耷
(Danh) Tai to.(Động) Rủ xuống.
đạp (gdhn)
Nghĩa của 耷 trong tiếng Trung hiện đại:
[dā]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẠP
tai to; tai lớn。耳朵大。
Từ ghép:
耷拉
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẠP
tai to; tai lớn。耳朵大。
Từ ghép:
耷拉
Chữ gần giống với 耷:
耷,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耷
| đạp | 耷: |

Tìm hình ảnh cho: 耷 Tìm thêm nội dung cho: 耷
