Chữ 耷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耷, chiết tự chữ ĐÁP, ĐẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耷:

耷 đáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耷

耷

Chiết tự chữ 耷

Chiết tự chữ đáp, đạp bao gồm chữ 大 耳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耷 cấu thành từ 2 chữ: 大, 耳
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • 耳 nhãi, nhĩ, nhải
  • đáp [đáp]

    U+8037, tổng 9 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: da1, zhe2;
    Việt bính: daap3;

    耷 đáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 耷

    (Danh) Tai to.

    (Động)
    Rủ xuống.

    đạp (gdhn)

    Nghĩa của 耷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dā]Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐẠP
    tai to; tai lớn。耳朵大。
    Từ ghép:
    耷拉

    Chữ gần giống với 耷:

    耷,

    Chữ gần giống 耷

    聫, 类, 毦, 聹, 聺, 聻, 聾, 芖, 誀, 駬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耷 Tự hình chữ 耷 Tự hình chữ 耷 Tự hình chữ 耷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耷

    đạp耷: 
    耷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耷 Tìm thêm nội dung cho: 耷