Chữ 霄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霄, chiết tự chữ TEO, TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霄:
Pinyin: xiao1, xiao4;
Việt bính: siu1
1. [碧霄] bích tiêu 2. [九霄] cửu tiêu 3. [霄壤] tiêu nhưỡng;
霄 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 霄
(Danh) Khoảng trời không, trời.◎Như: cao nhập vân tiêu 高入雲霄 cao đến tận trời (ngày xưa, vân tiêu 雲霄 cũng chỉ triều đình), tiêu nhưỡng 霄壤 trời và đất, ý nói rất xa nhau, cách nhau một trời một vực.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tĩnh dạ bích tiêu lương tự thủy 靜夜碧霄涼似水 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Đêm lặng trời biếc mát như nước.
(Danh) Mây, sương mù.
(Danh) Đêm.
§ Thông tiêu 宵.Cùng nghĩa với chữ tiêu 消.
teo, như "khách vắng teo" (vhn)
tiêu, như "tiêu (mây)" (gdhn)
Nghĩa của 霄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
mây; bầu trời。云;天空。
高入云霄
cao vút tận tầng mây.
九霄 云外。
ngoài chín tầng mây.
Từ ghép:
霄汉 ; 霄壤
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霄
| teo | 霄: | khách vắng teo |
| tiêu | 霄: | tiêu (mây) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 霄:
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu
Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày
Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung
Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

Tìm hình ảnh cho: 霄 Tìm thêm nội dung cho: 霄
