Cao su chống va đập cửa

Chữ 疑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疑, chiết tự chữ NGHI, NGƠI, NGỜ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疑:

疑 nghi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疑

Chiết tự chữ nghi, ngơi, ngờ bao gồm chữ 匕 矢 龴 疋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

疑 cấu thành từ 4 chữ: 匕, 矢, 龴, 疋
  • chuỷ, chủy
  • thẻ, thỉ, tẻ
  • nhã, sơ, sất, thất
  • nghi [nghi]

    U+7591, tổng 14 nét, bộ Thất 疋
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2, ni3, ning2;
    Việt bính: ji4
    1. [多疑] đa nghi 2. [半信半疑] bán tín bán nghi 3. [質疑] chất nghi 4. [嫌疑] hiềm nghi 5. [懷疑] hoài nghi 6. [可疑] khả nghi;

    nghi

    Nghĩa Trung Việt của từ 疑

    (Động) Mê hoặc, không minh bạch.
    ◇Dịch Kinh
    : Trung tâm nghi giả, kì từ chi , (Hệ từ hạ ) Người trong lòng không rõ ràng, thì lời quanh co.

    (Động)
    Ngờ, không tin.
    ◇Chiến quốc sách : Trường giả chi hành, bất sử nhân nghi chi , 使 (Yên sách tam ) Hành vi của bậc trưởng giả, không nên để cho người ta nghi ngờ.

    (Động)
    Do dự, không quyết.
    ◎Như: trì nghi do dự, phân vân.
    ◇Đào Uyên Minh : Liêu thừa hóa dĩ quy tận, Lạc phù thiên mệnh phục hề nghi , (Quy khứ lai từ ) Hãy thuận theo sự biến hóa tự nhiên mà về chốn tận cùng, Vui mệnh trời, còn chần chờ chi nữa?

    (Động)
    Lạ, lấy làm lạ.
    ◇Đào Uyên Minh : Nghi ngã dữ thì quai (Ẩm tửu ) Lấy làm quái lạ sao ta lại ngược đời.

    (Động)
    Sợ.
    ◇Lễ Kí : Giai vi nghi tử (Tạp kí hạ ) Đều là sợ chết.

    (Phó)
    Tựa như, giống như, phảng phất.
    ◇Lí Bạch : Phi lưu trực hạ tam thiên xích, Nghi thị Ngân hà lạc cửu thiên , (Vọng Lô san bộc bố thủy ) Dòng nước chảy bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tựa như sông Ngân rớt từ chín tầng trời.Cùng nghĩa với nghĩ .Cùng nghĩa với ngưng .

    nghi, như "nghi ngờ" (vhn)
    ngờ, như "ngờ vực" (btcn)
    ngơi, như "nghỉ ngơi" (gdhn)

    Nghĩa của 疑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 疋 - Sơ
    Số nét: 14
    Hán Việt: NGHI
    1. nghi ngờ; ngờ vực; nghi hoặc; hoài nghi。不能确定是否真实;不能有肯定的意见;不信;因不信而猜度;怀疑。
    疑惑
    nghi hoặc
    疑心
    nghi ngờ
    疑虑
    lo ngại
    迟疑
    do dự ngờ vực
    猜疑
    ngờ vực; nghi ngờ
    半信半疑
    bán tín bán nghi; nửa tin nửa ngờ
    2. nghi vấn; thắc mắc。不能确定的;不能解决的。
    疑问
    nghi vấn
    疑案
    nghi án
    疑义
    đáng nghi
    Từ ghép:
    疑案 ; 疑兵 ; 疑点 ; 疑窦 ; 疑惑 ; 疑忌 ; 疑惧 ; 疑虑 ; 疑难 ; 疑神疑鬼 ; 疑似 ; 疑团 ; 疑问 ; 疑问句 ; 疑心 ; 疑心病 ; 疑义 ; 疑云 ; 疑阵

    Chữ gần giống với 疑:

    , ,

    Chữ gần giống 疑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疑 Tự hình chữ 疑 Tự hình chữ 疑 Tự hình chữ 疑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

    nghi:nghi ngờ
    ngơi:nghỉ ngơi
    ngờ:ngờ vực
    疑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疑 Tìm thêm nội dung cho: 疑