Cao su chống va đập cửa
Chữ 疑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疑, chiết tự chữ NGHI, NGƠI, NGỜ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疑:
疑
Pinyin: yi2, ni3, ning2;
Việt bính: ji4
1. [多疑] đa nghi 2. [半信半疑] bán tín bán nghi 3. [質疑] chất nghi 4. [嫌疑] hiềm nghi 5. [懷疑] hoài nghi 6. [可疑] khả nghi;
疑 nghi
Nghĩa Trung Việt của từ 疑
(Động) Mê hoặc, không minh bạch.◇Dịch Kinh 易經: Trung tâm nghi giả, kì từ chi 中心疑者, 其辭枝 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người trong lòng không rõ ràng, thì lời quanh co.
(Động) Ngờ, không tin.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trường giả chi hành, bất sử nhân nghi chi 長者之行, 不使人疑之 (Yên sách tam 燕策三) Hành vi của bậc trưởng giả, không nên để cho người ta nghi ngờ.
(Động) Do dự, không quyết.
◎Như: trì nghi 遲疑 do dự, phân vân.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Liêu thừa hóa dĩ quy tận, Lạc phù thiên mệnh phục hề nghi 聊乘化以歸盡, 樂夫天命復奚疑 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hãy thuận theo sự biến hóa tự nhiên mà về chốn tận cùng, Vui mệnh trời, còn chần chờ chi nữa?
(Động) Lạ, lấy làm lạ.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Nghi ngã dữ thì quai 疑我與時乖 (Ẩm tửu 飲酒) Lấy làm quái lạ sao ta lại ngược đời.
(Động) Sợ.
◇Lễ Kí 禮記: Giai vi nghi tử 皆為疑死 (Tạp kí hạ 雜記下) Đều là sợ chết.
(Phó) Tựa như, giống như, phảng phất.
◇Lí Bạch 李白: Phi lưu trực hạ tam thiên xích, Nghi thị Ngân hà lạc cửu thiên 飛流直下三千尺, 疑是銀河落九天 (Vọng Lô san bộc bố thủy 望廬山瀑布水) Dòng nước chảy bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tựa như sông Ngân rớt từ chín tầng trời.Cùng nghĩa với nghĩ 擬.Cùng nghĩa với ngưng 凝.
nghi, như "nghi ngờ" (vhn)
ngờ, như "ngờ vực" (btcn)
ngơi, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
Nghĩa của 疑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 疋 - Sơ
Số nét: 14
Hán Việt: NGHI
1. nghi ngờ; ngờ vực; nghi hoặc; hoài nghi。不能确定是否真实;不能有肯定的意见;不信;因不信而猜度;怀疑。
疑惑
nghi hoặc
疑心
nghi ngờ
疑虑
lo ngại
迟疑
do dự ngờ vực
猜疑
ngờ vực; nghi ngờ
半信半疑
bán tín bán nghi; nửa tin nửa ngờ
2. nghi vấn; thắc mắc。不能确定的;不能解决的。
疑问
nghi vấn
疑案
nghi án
疑义
đáng nghi
Từ ghép:
疑案 ; 疑兵 ; 疑点 ; 疑窦 ; 疑惑 ; 疑忌 ; 疑惧 ; 疑虑 ; 疑难 ; 疑神疑鬼 ; 疑似 ; 疑团 ; 疑问 ; 疑问句 ; 疑心 ; 疑心病 ; 疑义 ; 疑云 ; 疑阵
Số nét: 14
Hán Việt: NGHI
1. nghi ngờ; ngờ vực; nghi hoặc; hoài nghi。不能确定是否真实;不能有肯定的意见;不信;因不信而猜度;怀疑。
疑惑
nghi hoặc
疑心
nghi ngờ
疑虑
lo ngại
迟疑
do dự ngờ vực
猜疑
ngờ vực; nghi ngờ
半信半疑
bán tín bán nghi; nửa tin nửa ngờ
2. nghi vấn; thắc mắc。不能确定的;不能解决的。
疑问
nghi vấn
疑案
nghi án
疑义
đáng nghi
Từ ghép:
疑案 ; 疑兵 ; 疑点 ; 疑窦 ; 疑惑 ; 疑忌 ; 疑惧 ; 疑虑 ; 疑难 ; 疑神疑鬼 ; 疑似 ; 疑团 ; 疑问 ; 疑问句 ; 疑心 ; 疑心病 ; 疑义 ; 疑云 ; 疑阵
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑
| nghi | 疑: | nghi ngờ |
| ngơi | 疑: | nghỉ ngơi |
| ngờ | 疑: | ngờ vực |

Tìm hình ảnh cho: 疑 Tìm thêm nội dung cho: 疑
