Từ: 暖和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暖和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暖和 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuǎn·huo] 1. ấm áp (khí hậu, hoàn cảnh)。(气候、环境等)不冷也不太热。
北京一过三月,天气就暖和了。
ở Bắc Kinh hễ qua tháng ba thì trời ấm rồi.
这屋子向阳,很暖和。
gian phòng này như là ông mặt trời, rất ấm áp.
2. ấm lên; sưởi ấm。使暖和。
屋里有火,快进来暖和暖和吧!
trong nhà có lửa, vào sưởi ấm nhanh lên!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
暖和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暖和 Tìm thêm nội dung cho: 暖和