Từ: 习惯法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习惯法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 习惯法 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíguānfǎ] luật tập quán; pháp luật dựa theo tập quán。指经国家承认,具有法律效力的社会习惯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯

quán:tập quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
习惯法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习惯法 Tìm thêm nội dung cho: 习惯法