Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 书页 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书页:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书页 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūyè] trang sách。书中印有文字或图片的单篇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 页

hiệt:hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)
书页 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书页 Tìm thêm nội dung cho: 书页