Từ: 暮春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暮春:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暮春 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùchūn] cuối xuân; tháng ba âm lịch。春季的末期;农历的三月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮

:tối mò
mộ:mộ tịch (chiều tối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
暮春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暮春 Tìm thêm nội dung cho: 暮春