Cao su chống va đập cửa

Từ: 气锤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气锤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气锤 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìchuí] búa hơi。用压缩空气带动锤头的锻锤。见〖空气锤〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤

chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
thuỳ:thuỳ (cái cân)
气锤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气锤 Tìm thêm nội dung cho: 气锤