Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 气锤 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìchuí] búa hơi。用压缩空气带动锤头的锻锤。见〖空气锤〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤
| chuỳ | 锤: | chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh) |
| thuỳ | 锤: | thuỳ (cái cân) |

Tìm hình ảnh cho: 气锤 Tìm thêm nội dung cho: 气锤
