Từ: củi khô lửa bốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ củi khô lửa bốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: củikhôlửabốc

Dịch củi khô lửa bốc sang tiếng Trung hiện đại:

干柴烈火 《比喻一触即发的形势, 也比喻情欲正盛的男女。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: củi

củi:bổ củi
củi:bổ củi

Nghĩa chữ nôm của chữ: khô

khô:khô mộc vi chu (đẽo ruột cây)
khô:cá khô, khô khan, khô héo
khô:khô lâu (sọ trọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa

lửa:lửa bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: bốc

bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
bốc:bốc cơm ăn
bốc𡃒:tâng bốc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
bốc:la bốc (cải đỏ)
bốc:màng ở chân động vật bơi lội
củi khô lửa bốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: củi khô lửa bốc Tìm thêm nội dung cho: củi khô lửa bốc