Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳏, chiết tự chữ QUAN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鳏:
鳏
Biến thể phồn thể: 鰥;
Pinyin: yin2, guan1;
Việt bính: gwaan1;
鳏 quan
Pinyin: yin2, guan1;
Việt bính: gwaan1;
鳏 quan
Nghĩa Trung Việt của từ 鳏
Giản thể của chữ 鰥.Nghĩa của 鳏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰥)
[guān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: QUAN
goá vợ; kẻ goá bụa; người không có vợ; cô đơn。无妻或丧妻的。
鳏寡孤独
kẻ goá bụa cô đơn
鳏居
sống cô đơn
Từ ghép:
鳏夫 ; 鳏寡孤独
[guān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: QUAN
goá vợ; kẻ goá bụa; người không có vợ; cô đơn。无妻或丧妻的。
鳏寡孤独
kẻ goá bụa cô đơn
鳏居
sống cô đơn
Từ ghép:
鳏夫 ; 鳏寡孤独
Dị thể chữ 鳏
鰥,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鳏 Tìm thêm nội dung cho: 鳏
