Chữ 鳏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳏, chiết tự chữ QUAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鳏:

鳏 quan

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鳏

鳏

Chiết tự chữ 鳏

Chiết tự chữ quan bao gồm chữ 鱼 眔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳏 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 眔
  • 鱼 ngư
  • 眔
  • quan [quan]

    U+9CCF, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰥;
    Pinyin: yin2, guan1;
    Việt bính: gwaan1;

    鳏 quan

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳏

    Giản thể của chữ 鰥.

    Nghĩa của 鳏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰥)
    [guān]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 21
    Hán Việt: QUAN
    goá vợ; kẻ goá bụa; người không có vợ; cô đơn。无妻或丧妻的。
    鳏寡孤独
    kẻ goá bụa cô đơn
    鳏居
    sống cô đơn
    Từ ghép:
    鳏夫 ; 鳏寡孤独

    Chữ gần giống với 鳏:

    鳌, 鳍, 鳎, 鳏, 鳐, 鳑, 鳒,

    Dị thể chữ 鳏

    鰥,

    Chữ gần giống 鳏

    鲍, 鲷, 鳀, 鲿, 鲾, 鲽, 鲼, 鲻, 鲺, 鲹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳏 Tự hình chữ 鳏 Tự hình chữ 鳏 Tự hình chữ 鳏

    鳏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳏 Tìm thêm nội dung cho: 鳏