Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 争先恐后 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争先恐后:
Nghĩa của 争先恐后 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēngxiānkǒnghòu] Hán Việt: TRANH TIÊN KHỦNG HẬU
chen lấn; vượt lên trước, sợ rớt lại sau; tranh lên trước sợ lạc hậu。争着向前,唯恐落后。
chen lấn; vượt lên trước, sợ rớt lại sau; tranh lên trước sợ lạc hậu。争着向前,唯恐落后。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 争
| chanh | 争: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恐
| khủng | 恐: | khủng bố; khủng khiếp |
| thứ | 恐: | tha thứ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |

Tìm hình ảnh cho: 争先恐后 Tìm thêm nội dung cho: 争先恐后
