Từ: 争先恐后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争先恐后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 争先恐后 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngxiānkǒnghòu] Hán Việt: TRANH TIÊN KHỦNG HẬU
chen lấn; vượt lên trước, sợ rớt lại sau; tranh lên trước sợ lạc hậu。争着向前,唯恐落后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恐

khủng:khủng bố; khủng khiếp
thứ:tha thứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
争先恐后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 争先恐后 Tìm thêm nội dung cho: 争先恐后