Từ: 过热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过热 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòrè] mạnh; mạnh mẽ。比喻事物发展的势头猛,超过了应有的限度。
经济发展过热。
kinh tế phát triển mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
过热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过热 Tìm thêm nội dung cho: 过热