Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 事倍功半 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事倍功半:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 事倍功半 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìbèigōngbàn] Hán Việt: SỰ BỘI CÔNG BÁN
làm nhiều công nhỏ; làm thật ăn ít。形容花费的劳力大,收到的成效小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍

buạ:goá bụa
bạu:bạu mặt (cau mặt)
bậu:bậu cửa
bội:bội số; gấp bội
bụa:goá bụa
vội:vội vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 
事倍功半 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事倍功半 Tìm thêm nội dung cho: 事倍功半