Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 利雅得 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìyǎdé] Ri-át; Riyadh (thủ đô Ả-rập Xê-út, cũng viết là Ar Riyad)。沙特阿拉伯的首都和最大的城市,位于该国的中东部、麦加的东北偏东,该城座落于一个沙漠的绿洲上,从前曾是一个四周有围墙的城市,直到本世纪50年代由 于石油工业的繁荣而导致了旧结构的拆毁,并为商业扩大开辟了道路。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
| nhả | 雅: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 利雅得 Tìm thêm nội dung cho: 利雅得
