Từ: 利雅得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利雅得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利雅得 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìyǎdé] Ri-át; Riyadh (thủ đô Ả-rập Xê-út, cũng viết là Ar Riyad)。沙特阿拉伯的首都和最大的城市,位于该国的中东部、麦加的东北偏东,该城座落于一个沙漠的绿洲上,从前曾是一个四周有围墙的城市,直到本世纪50年代由 于石油工业的繁荣而导致了旧结构的拆毁,并为商业扩大开辟了道路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
利雅得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利雅得 Tìm thêm nội dung cho: 利雅得