Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 界碑 trong tiếng Trung hiện đại:
[jièbēi] cột mốc biên giới; cột mốc ranh giới。在交界的地方树立的碑,用作分界的标志。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑
| bi | 碑: | (bia) |
| bia | 碑: | bia tiến sĩ |
| bây | 碑: | bây giờ |
| bấy | 碑: | bấy lâu |
| bịa | 碑: | bịa đặt |

Tìm hình ảnh cho: 界碑 Tìm thêm nội dung cho: 界碑
