Chữ 馴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馴, chiết tự chữ THUẦN, TUẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馴:

馴 tuần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馴

Chiết tự chữ thuần, tuần bao gồm chữ 馬 川 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

馴 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 川
  • mã, mở, mứa, mựa
  • xiên, xuyên
  • tuần [tuần]

    U+99B4, tổng 13 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xun2, xun4;
    Việt bính: ceon4 seon4;

    tuần

    Nghĩa Trung Việt của từ 馴

    (Động) Thuận tòng.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Mã tiên tuần nhi hậu cầu lương (Thuyết lâm ) Ngựa trước hết phải thuận tòng, rồi sau mới cầu cho giỏi.

    (Động)
    Làm cho thuần phục.
    ◇Hàn Dũ : Giang ngư bất trì hoạt, Dã điểu nan lung tuần , (Tống Huệ Sư ) Cá sông không sống trong ao, Chim đồng khó làm cho quen ở trong lồng.

    (Tính)
    Quen, dễ bảo, thuần phục.
    ◎Như: ôn tuần dễ bảo, thuần thục.

    (Tính)
    Tốt lành, lương thiện.

    (Phó)
    Dần dần.
    ◎Như: tuần chí đến dần dần.
    ◇Dịch Kinh : Tuần trí kì đạo, chí kiên băng dã , (Khôn quái ) Dần dần đạt đạo, tới băng giá vững chắc.Một âm là huấn.

    (Động)
    Dạy dỗ, chỉ bảo.
    § Thông huấn .

    thuần, như "ngựa đã thuần" (vhn)
    tuần, như "tuần lộc" (btcn)

    Chữ gần giống với 馴:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 馴

    ,

    Chữ gần giống 馴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馴 Tự hình chữ 馴 Tự hình chữ 馴 Tự hình chữ 馴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馴

    thuần:ngựa đã thuần
    tuần:tuần lộc
    馴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馴 Tìm thêm nội dung cho: 馴