Từ: 指明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ minh
Chỉ ra rõ ràng, điểm xuất. ◇Chương Bỉnh Lân 麟:
Kim thế kỉ vi tiến bộ phát kiến chi thì đại, hữu tân sự vật, thành phi tân tạo ngữ bất túc chỉ minh
代, 物, 明 (Văn học thuyết lệ 例).

Nghĩa của 指明 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐmíng] chỉ rõ; vạch rõ。明确指出。
指明方向。
chỉ rõ phương hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
指明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指明 Tìm thêm nội dung cho: 指明