chỉ minh
Chỉ ra rõ ràng, điểm xuất. ◇Chương Bỉnh Lân 章炳麟:
Kim thế kỉ vi tiến bộ phát kiến chi thì đại, hữu tân sự vật, thành phi tân tạo ngữ bất túc chỉ minh
今世紀為進步發見之時代, 有新事物, 誠非新造語不足指明 (Văn học thuyết lệ 文學說例).
Nghĩa của 指明 trong tiếng Trung hiện đại:
指明方向。
chỉ rõ phương hướng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 指明 Tìm thêm nội dung cho: 指明
