Từ: 纸老虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纸老虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纸 • 老 • 虎

Nghĩa của 纸老虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐlǎohǔ] cọp giấy; hổ giấy; có tiếng mà không có miếng。比喻外表强大凶狠而实际空虚无力的人或集团。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ纸:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ虎:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
纸老虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纸老虎 Tìm thêm nội dung cho: 纸老虎