Từ: cây đước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây đước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câyđước

Dịch cây đước sang tiếng Trung hiện đại:

红茄苳。
红树 《植物名。红树科红树属, 常绿乔木。叶对生, 长椭圆形, 花生于叶腋, 果实圆柱状, 根部有气根, 伸入地下为支柱根, 乃构成红树林的一种。分布于热带、亚热带海滨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đước

đước󰊋:cây đước
đước:cây đước
đước𱤰:cây đước
đước󰌽:cây đước
đước:cây đước
cây đước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây đước Tìm thêm nội dung cho: cây đước