Từ: 不理会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不理会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不理会 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlǐhuì] 1. không đếm xỉa tới; không để ý đến; bất chấp; coi thường; coi nhẹ。不值得重视,不理。
2. lờ đi; phớt lờ; không thèm quan tâm; không chú ý; không để ý đến ai; không chú ý đến cái gì; bỏ qua; phớt tỉnh。不愿理会。
3. không để ý đến; không quan tâm; không can thiệp vào。排除在考虑之外。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
不理会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不理会 Tìm thêm nội dung cho: 不理会