Từ: 心中有数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心中有数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 中 • 有 • 数

Nghĩa của 心中有数 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnzhōngyǒushù] Hán Việt: TÂM TRUNG HỮU SỐ
trong lòng có dự kiến trước; lòng đã tính trước。胸中有数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
心中有数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心中有数 Tìm thêm nội dung cho: 心中有数