Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 五分制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五分制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 五分制 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔfēnzhì] thang điểm năm (điểm năm là điểm cao nhất, điểm ba là điểm trung bình)。学校评定学生成绩的一种记分方法。五分为最高成绩,三分为及格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
五分制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五分制 Tìm thêm nội dung cho: 五分制