Từ: 五分制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五分制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 五 • 分 • 制

Nghĩa của 五分制 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔfēnzhì] thang điểm năm (điểm năm là điểm cao nhất, điểm ba là điểm trung bình)。学校评定学生成绩的一种记分方法。五分为最高成绩,三分为及格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ五:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
五分制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五分制 Tìm thêm nội dung cho: 五分制