Từ: 五指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五指:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 五指 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔzhǐ] năm ngón tay; ngũ chỉ。手上的五个指头,就是拇指、食指、中指、无名指、小指。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
五指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五指 Tìm thêm nội dung cho: 五指