Từ: 井架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 井架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 井架 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngjià] giàn khoan。矿井、油井等井口竖立的金属结构架,用来装置天车、支撑钻具等。井架用于钻井或钻探时也叫钻塔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng:giếng khơi
tĩn:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉn:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
井架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 井架 Tìm thêm nội dung cho: 井架