Từ: 反叛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反叛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản bạn
Làm phản. ☆Tương tự:
bội bạn
,
bạn nghịch
逆,
tạo phản
. ★Tương phản:
quy thuận
順.Kẻ làm phản, người làm chuyện xấu ác.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Ngã bất nhập xã hoa kỉ cá tiền, ngã bất thành liễu Đại Quan viên đích phản bạn liễu ma?
錢, 麼 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Nếu tôi không tốn mấy đồng tiền cho thi xã thì chẳng hóa ra tôi là kẻ lật lọng ở vườn Đại Quan này hay sao?

Nghĩa của 反叛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnpàn] chống lại; làm trái。叛变;背叛。
反叛封建礼教
chống lại lễ giáo phong kiến
[fǎn·pan]
kẻ phản bội; kẻ nổi loạn。叛变的人;背叛者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叛

bạn:bạn nghịch
phản: 
反叛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反叛 Tìm thêm nội dung cho: 反叛